KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
| Số TT |
Chỉ tiêu | 01/10/2008 02/05/2008 |
02/05/2008 31/12/2008 |
31/12/2008 31/12/2009 |
| 1 | Tổng tài sản | 93.103 | 91.015 | 118.877 |
| 2 | Tổng tài sản ngắn hạn | 78.320 | 77.614 | 106.946 |
| 3 | Tổng nguồn vốn | 93.103 | 91.015 | 118.877 |
| 4 | Tổng số nợ phải trả | 75.042 | 65.630 | 90.234 |
| 5 | Nguồn vốn chủ sở | 18.061 | 25.385 | 28.643 |
B. TÍN DỤNG
Tên và địa chỉ của Ngân hàng thương mại Tín dụng
Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư & phát triển Đà Nẵng
90 Nguyễn Chí Thanh, TP.Đà Nẵng
C. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN
Vốn điều lệ của Công ty 25,0 tỷ đồng
Đại hội Cổ đông thông qua tại Đại hội đồng Cổ đông thành lập ngày 12 tháng 4 năm 2008
D. KẾT QUẢ SẢN XUÁT KINH DOANH ( NĂM 2007 ĐẾN 31/12/2009)
ĐVT : Triệu đồng
| Số TT |
Chỉ tiêu |
01/10/2008
02/05/2008
|
02/05/2008 31/12/2008 |
31/12/2008 31/12/2009 |
| 1 | Tổng doanh thu và thu nhập khác | 31.812 | 77.704 | 113.059 |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | 95 | 2.676 | 3.991 |
| 3 | Lợi nhuận sau thuế | 68 | 1.98 | 3.262 |






.jpg)




